Blog dịch thuật

Kiến thức, biểu mẫu, từ vựng dịch thuật

tu vung tieng anh chu de am nhac

85 từ vựng Tiếng Anh chủ đề âm nhạc

  1. beat: nhịp trống harmony: hòa âm lyrics: lời bài hát
  2. melody (tune): giai điệu note: nốt nhạc
  3. rhythm: nhịp điệu solo: đon ca
  4. duet: biểu diễn đôi/song ca
  5. in tune: đúng tông
  6. out of tune: lệch tông
  7. amp (viết tắt của amplifier): bộ khuếch đại âm thanh
  8. CD player: máy chạy CD
  9. headphones: ai nghe
  10. hi-fi (hi-fi system): hi-fi
  11. instrument: nhac cu
  12. mic (viết tắt của microphone): micro MP3 player; máy phát nhạc
  13. MP3 music stand: giá để bản nhạc
  14. record player: máy thu âm
  15. speakers: loa
  16. stereo (stereo system): dàn âm thanh nổi
  17. blues: nhạc blue
  18. classical: nhạc cổ điển
  19. country: nhạc đồng quê
  20. dance: nhạc nhảy
  21. easy listening: nhạc dễ nghe
  22. electronic: nhạc điện tử
  23. folk: nhạc dân ca
  24. heavy metal: nhạc rock mạnh
  25. hip hop: nhạc hip hop
  26. jazz: nhạc jazz
  27. Latin: nhạc Latin
  28. opera: nhạc opera
  29. pop: nhạc pop
  30. rap: nhạc rap
  31. reggae: nhạc reggae
  32. rock: nhạc rock
  33. techno: nhạc khiêu vũ
  34. band: ban nhạc
  35. brass band: ban nhạc kèn đồng
  36. choir: đội hợp xuớng
  37. concert band: ban nhạc biểu diễn trong buổi hòa nhạc
  38. jazz band: ban nhạc jazz
  39. orchestra: dàn nhạc giao huởng
  40. pop group: nhóm nhạc pop
  41. rock band: ban nhạc rock string
  42. quartet: nhóm nhạc tứ tấu đàn dây
  43. composer: nhà soạn nhạc
  44. musician: nhạc công
  45. performer: nghệ sĩ biểu diễn
  46. bassist (bass player): nguời choi guitar bass
  47. cellist: nguời choi vi-ô-lông xen
  48. conductor: nguời chỉ huy dàn nhạc
  49. D J: nguời phối nhạc
  50. drummer: nguời choi trống
  51. flautist: nguời thổi sáo
  52. guitarist: nguời choi guitar
  53. keyboard player: nguời choi keyboard
  54. organist: nguời choi đàn organ
  55. pianist: nguời choi piano/nghệ sĩ duong cầm
  56. pop star:ngôi sao nhạc pop
  57. rapper: nguời hát rap
  58. saxophonist: nguời thổi kèn saxophone
  59. trumpeter: nguời thổi kèn trumpet
  60. trombonist: nguời thổi kèn hai ống
  61. violinist: nguời choi vi-ô-lông
  62. dinger: ca sĩ
  63. alto: giọng nữ cao
  64. soprano: giọng nữ trầm
  65. bass: giọng nam trầm
  66. tenor: giọng nam cao
  67. baritone: giọng nam trung
  68. loud: to
  69. quiet: yên lặng
  70. soft: nhỏ
  71. to listen to music: nghe nhạc
  72. to play an instrument: choi nhạc cụ
  73. to record: thu âm to sing: hát audience: khán giả
  74. concert: buổi hòa nhạc
  75. hymn: thánh ca
  76. love song: ca khúc trữ tình/tình ca
  77. national anthem: quốc ca
  78. symphony: nhạc giao huởng
  79. record: đĩa nhạc
  80. record label: nhãn đĩa (nhãn tròn dán trên đĩa nhạc)
  81. recording: bản thu âm, sự thu âm
  82. recording studio: phòng thu
  83. song: bài hát
  84. stage: sân khấu
  85. track: track (bài, phần trong đĩa) voice: giọng hát

Xem thêm từ vựng chủ đề giao dục